Những Loại Cá Nào Cần Chứng Nhận VietGAP- Trung Tâm GreenCert

Chứng nhận Vietgap thuỷ sản cần thiết cho những loại cá nào? Đối với những loại cá xuất khẩu hoặc cung cấp cho những cửa hàng thuỷ sản cần đạt những tiêu chuẩn gì? Bài viết dưới đây Trung tâm chứng nhận Greencert sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn.

1. Chứng nhận VietGAP thủy sản là gì?

Chứng nhận VietGAP là gì?

VietGAP là tên viết tắt của Vietnamese Good Agricultural Practices – Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt tại Việt Nam. Là giấy chứng nhận quy trình sản xuất thực phẩm sạch. Loại chứng nhận này được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 28/01/2018 và được áp dụng trong các lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Chứng nhận VietGAP

2. Các loại cá nào cần chứng nhận VietGAP?

2.1 Cá tra

Cá tra là loài cá sống ở vùng nước ngọt và nước lợ. Loài cá này có đặc điểm vây lưng nằm gần đầu, thông thường cao và có hình tam giác, khoảng 5-7 tia vây và 1-2 gai. Vây hậu môn dài với 26-46 tia. Chúng thường có hai cặp râu hàm trên và một cặp râu cằm, cá tra dầu trưởng thành chỉ có các râu hàm trên. Thân hình đặc, săn chắc.

Ở Việt Nam, cá tra là loài cá nước ngọt, không vảy, giống cá trê nhưng không ngạnh. Sự so sánh giữa cá tra và cá trê càng thêm tối nghĩa vì hai nhóm cá này có nhiều điểm khác biệt. Cá tra sống chủ yếu trong lưu vực sông Cửu Long và lưu vực các sông lớn cực nam. Chúng có thân dẹp, da trơn và có râu ngắn.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Cá Tra

2.2 Cá rô phi

Cá rô phi là một loài cá nước ngọt phổ biến, nhưng một số loài trong chúng cũng có thể sống trong môi trường nước lợ hoặc nước mặn. Chúng sống chủ yếu tại sông suối, kênh rạch, ao hồ. Đây là giống cá có nguồn gốc phát sinh từ châu Phi và Trung Đông.

Thân hình cá rô có màu hơi tím, vảy sáng bóng, có 9-12 sọc đậm song song nhau từ lưng xuống bụng. Vây đuôi có màu sọc đen sẫm song song từ trên xuống dưới và phân bổ khắp vi đuôi. Vi lưng có những sóc trắng chạy song song, viền vi lưng và vi đuôi màu hồng nhạt. Con cá rô phi là loài cá dễ nuôi, có thể dài tới 0,6m và nặng 4 kg. Giữa con cái và con đực có tốc độ lớn khác nhau, rô phi đơn tính (đực) lớn nhanh hơn con cái, sau 4-5 tháng nuôi trọng lượng có thể lên đến 0,4-0,6 kg/con.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Cá rô phi

2.3 Cá chép

Cá chép là loài cá nước ngọt, chúng có thể lớn tới độ dài tối đa khoảng 1,2 mét và cân nặng tối đa 37,3 kg.  Tuổi thọ cao nhất được ghi lại là 47 năm. Những giống sống trong tự nhiên hoang dã có xu hướng nhỏ và nhẹ hơn khoảng từ 20 – 33% các kích cỡ và khối lượng cực đại.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Cá chép

2.4 Cá trắm

Cá trắm cỏ: Là một loài thuộc họ cá Chép sống ở nước ngọt. Thân cá trắm cỏ thon dài, hình trụ, bụng tròn, thóp lại ở đuôi.  Chiều dài lớn gấp 3,6 – 4,3 lần chiều cao của thân và gấp 3,8 – 4,4 lần của chiều dài đầu, chiều dài đuôi lớn hơn chiều rộng. Đầu trung bình, miệng rộng, có dạng hình cung. Hàm trên dài rộng hơn hàm dưới, phần cuối của nó có thể sát xuống phía dưới mắt; không có xúc tu. Các nếp mang ngắn và thưa thớt (15-19); vảy lớn và có dạng hình tròn. Hậu môn gần với vây hậu môn. Màu cơ thể: phần hông màu vàng lục nhạt, phần lưng màu nâu sẫm; bụng màu trắng xám nhạt.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Cá trắm cỏ

Cá trắm đen: Chiều dài và cân nặng của cá trắm đen có thể lên đến 1,5m và nặng 61 kg. Chúng ăn các loài ốc và các loài nhuyễn thể khác. Cá trắm đen không phân bố rộng khắp thế giới.

những loại cá cần chứng nhận vietgap
Cá trắm đen

2.6. Lợi ích khi áp dụng tiêu chuẩn VietGAP thủy sản đối với cá

  • Tạo ra sản phẩm an toàn và chất lượng.
  • Sản phẩm thủy sản được được đánh giá cao, dễ dàng lưu thông trên thị trường Việt Nam.
  • Bảo vệ người tiêu dùng trước nguy cơ thực phẩm mất an toàn, ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe. Từ đó tăng sự tin tưởng của khách hàng đối với thực phẩm an toàn.
  • Chất lượng và giá cả của sản phẩm luôn ổn định.
  • Nâng cao thương hiệu của nhà sản xuất, chế biến, phân phối. Tăng lợi thế cạnh tranh trên thị trường
  • Tạo lập một ngành trồng trọt bền vững, an toàn, chất lượng với việc giảm thiểu tác động tiêu cực tới môi trường và đảm bảo lợi ích xã hội.
  • Tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa: người nông dân, nhà khoa học, doanh nghiệp và nhà quản lý.
  • Trung tâm chứng nhận VietGAP uy tín hàng đầu

>>>> Xem thêm :

3. Trung tâm chứng nhận sản phẩm nông nghiệp GreenCert

Trung tâm Chứng nhận sản phẩm nông nghiệp sạch GreenCert (gọi tắt là GreenCert) được thành lập với mục đích để cung cấp dịch vụ chứng nhận các sản phẩm nông nghiệp an toàn trong trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, chứng nhận HACCP, chứng nhận ISO 22000, chứng nhận ISO 9001. Với kỳ vọng nhằm nâng cao và siết chặt kiểm soát an toàn thực phẩm đối với sản phẩm nông nghiệp, cung cấp đến người tiêu dùng sản phẩm an toàn.

Trung tâm Chứng nhận sản phẩm nông nghiệp sạch GreenCert được Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp giấy hoạt động chứng nhận số 119/GCN-TT-KHTH ngày 05/11/2020 cho phạm vi chứng nhận VietGAP trồng trọt, chứng nhận nông nghiệp hữu cơ cho chè hữu cơ, gạo hữu cơ và trồng trọt hữu cơ khác. Vui lòng xem giấy chứng nhận được đăng tải tại website của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo link sau: https://www.mard.gov.vn/VanBan/Pages/119-gcn-tt-khth.aspx

chứng nhận vietgap thủy sản đối với tôm
Trung tâm Chứng nhận Sản phẩm Nông nghiệp GreenCert

3.1 Lợi ích khi chứng nhận VietGAP thủy sản cho cá tại GreenCert

Trung tâm chứng nhận sản phẩm nông nghiệp GreenCert cam kết hỗ trợ và giúp đỡ khách hàng tận tình trong quá trình đăng ký chứng nhận. GreenCert đảm bảo hạn chế sai sót ít nhất có thể, trao giấy chứng nhận về tay khách hàng một cách nhanh nhất.
Ngoài ra, khi chứng nhận VietGAP tại GreenCert khách hàng còn có được những lơi ích sau:

  • Nhanh, đơn giản
  • Chi phí thấp
  • Được hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc khi cần
  • Được cung cấp miễn phí các văn bản pháp lý, tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng năm

Được quảng bá thông tin doanh nghiệp trên các website: http://vitest.org

chứng nhận vietgap thủy sản đối với tôm
Trung tâm Chứng nhận Sản phẩm Nông nghiệp GreenCert

>>>> Xem thêm :

3.2 Thông tin liên hệ

• Trụ sở chính Đà Nẵng
Địa chỉ: 171 Phùng Hưng và 24 Phú Xuân 2, P.Hoà Minh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 02366.505.868 – 0912.611.011
Email: info@greencert.com.vn
• Văn phòng đại diện Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 113/59/16B Đường 11, P. Linh Xuân,
Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02822.191689 – 0911.62.5959
Email: info@greencert.com.vn
• Văn phòng đại diện Hà Nội
Địa chỉ: Số 25, khu nhà ở Tổng cục 5,
Yên Sá, Tân Triều, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.66867987 – 0911.33.2424
Email: info@greencert.com.vn
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Share on pinterest
Pinterest